
0936021416
-
GLYCERIN
- Mã SP : sp-30
- Giá : Liên Hệ
- Công thức hóa học của Chất ổn định, nhũ hoá Glycerine: C3H8O3 Tên gọi khác của Chất ổn định, nhũ hoá Glycerine: Quy cách của Chất ổn định, nhũ hoá Glycerine : 250 kg/phuy Xuất xứ của Chất ổn định, nhũ hoá Glycerine: Malaysia/Singapore Thông số kỹ thuật của Chất ổn định, nhũ hoá Glycerine: Items Specification Assay, % 99.5 Min Specific Gravity 1.249 Min Color, APHA 20 Max Residue on Ignition, % 0.01 Max Chloride, % 0.001 Max Sulfate, % 0.002 Max Heavy Metals, ppm 5 Max Chlorinated Compounds, % 0.003 Max Organic Volatile Impurities Passes Test Fatty Acids and Esters, Max: 1.0 ml / 50 grams of Glycerin Water, % 5.0 Max (per USP requirements), 0.5% Max Typical Ngoại quan: Là chất lỏng không màu, không mùi, vị ngọt có tính hút ẩm. - Công Thức: C3H5(OH)3 Or C3H8O3 - Qui cách: 250kg/phi - Xuất xứ: Indonesia, Malaysia - Ứng dụng : Dung môi trong công nghiệp, sử dụng rộng rãi trong dược phẩm, thực phẩm, mỹ phẩm, sơn, dệt nhuộm...
-
Đặt hàng ngay
G
lycerol hay glyxerol, glycerin, glyxerin là một rượu đa chức, gồm 3 nhóm -OH gắn vào gốc hyđrocacbon C3H5 (hay công thức hóa học là C3H5(OH)3). Glyxerol là một thành phần quan trọng tạo nên chất béo, thuốc nổ nitroglyxerin... Nó có một số tính chất của một rượu đa như phản ứng với Cu(OH)2 tạo ra dung dịch xanh trong suốt. Đây cũng là phản ứng đặc trưng để nhận biết rượu đa chức có 2 nhóm -OH trở lên gắn liền kề nhau.
Tính chất hóa học của glyxerol(glyxeryl)
+ Là chất phân cực
+Tác dụng với Na
+Tác dụng với HNO3 (H2SO4 xúc tác)
+Tác dụng với Cu(OH)2 tạo ra phức chất dung dịch màu xanh thẫm












